| dẳng | tt. Xẳng, cứng, không dịu: Canh dẳng // đt. Nh. Dắng. |
| Dẳng | - Một tên gọi khác của dân tộc Giáy |
| dẳng | tt. Có mức độ cao, quá đậm đặc đến mức gắt, gây cảm giác khó chịu: nước mắm dẳng. |
| dẳng | tt Không dịu: Nước mắm dẳng; Giọng nói dẳng. |
| dẳng | t. Nói nước mắm không dịu. |
| dẳng | Cứng, không êm, không dịu: Nước mắm dẳng. |
Rồi bà vừa mắng con chó cứ dai dẳng sủa mãi , vừa lấy giọng đứng đắn. |
| Việc ấy dai dẳng mãi rồi sau cũng thôi. |
| Ban đầu ông cố nhịn nhục , phân trần , về sau ông nổi cáu đáp lại dấm dẳng. |
| Ông trả lời dấm dẳng , ba phải. |
| An bật lên khóc , Lãng cũng khóc theo chị , tiếng khóc thê thiết dai dẳng. |
| Ngồi bó gối quanh ngọn đèn , họ vừa hút thuốc , khạc nhổ vừa nói chuyện dấm dẳng rời rạc. |
* Từ tham khảo:
- dặng hắng
- dắt
- dắt dẫn
- dắt dây
- dắt dìu
- dắt díu