| dắt dẫn | đt. C/g. Dẫn-dắt, dạy, chỉ cách, làm cho người quen tay, quen cách làm: Vừa dạy vừa dắt-dẫn học-trò. |
| dắt dẫn | Nh. Dẫn dắt. |
| dắt dẫn | đgt Chỉ bảo cặn kẽ: Nhờ có ông cậu dắt dẫn, anh ấy mới thành công. |
| dắt dẫn | đg. Chỉ đường lối: Dắt dẫn con em. |
| Không ngờ ông lại cúi chào ông ủy viên quân sự và thầy giáo Bảy cùng các đại biểu dân , quân , chính , rồi ngẩng lên nhìn ra đám đồng bào dự lễ , cất giọng run run : Con tôi được các đồng chí dắt dẫn đứng vào hàng ngũ , đó là điều hết sức vinh dự cho gia đình tôi. |
| Nếu như nó lại được dắt dẫn bởi một lý trí sáng suốt thì sẽ có thể dẫn người ta đi rất xa. |
Hoa thông theo gió đưa hương ngát , dắt dẫn thuyền câu khách một người. |
| Họ thường đổi họ để đi học , thay tên để đi thi ; hễ trượt đỗ thì đổ lỗi mờ quáng cho quan chấm trường , hơi thành danh thì hợm mình tài giỏi hơn cả tiền bối , chí khí ngông ngáo , tính tình tráo trở , thấy thầy nghèo thì lảng tránh , gặp bạn nghèo thì làm ngơ , không biết rằng ngày thường dắt dẫn rèn cặp phần nhiều là cái công đức của thầy bạn. |
* Từ tham khảo:
- dắt dìu
- dắt díu
- dắt mũi
- dắt nhau xuống giếng
- dắt nhau xuống hố
- dắt trâu chui qua ống