| dắt mũi | đgt. Níu kéo, điều khiển, bắt phải phục tùng, tuân thủ mà làm theo, nghe theo: Từng ấy tuổi đầu còn để cho đứa trẻ ranh dắt mũi. |
| dắt mũi | đgt Bắt buộc đi theo: Không chịu để cho kẻ nào dắt mũi. |
| Chấp nhận nó tức là Đảng chấp nhận sự yếu kém của mình , làm sao một đảng viên lâu năm như đồng chí , trong tay lại có cả một đảng bộ vững mạnh nữa mà lại để cho một quần chúng có thành phần lai lịch không rõ ràng lũng đoạn , dắt mũi đi từ cái sai này sang cái sai khác , toàn những cái sai cơ bản cả. |
| Nghe đến thân thế ông nội Thanos , ai cũng nghĩ đây ắt hẳn là một nhân vật đáng gờm nhất nhì Marvel nhưng Kronos lại từng bị giam cầm và bị ddắt mũikhông ít lần. |
| Phản ứng trước việc nhà sản xuất kêu oan đòi kiện tụng , còn nhân vật chính im lặng , trên nhiều diễn đàn , khán giả bất bình bày tỏ bức xúc cảm giác như bị ê kíp sản xuất , diễn viên ddắt mũisuốt thời gian qua. |
| Việt Nam hiền quá nên dễ bị nghệ sĩ ddắt mũi. |
| Đến giờ khi tay trắng , tôi vẫn không hiểu tại sao một kẻ lọc lõi trong công việc như tôi lại có thể dễ dàng bị Dung ddắt mũinhư thế? |
* Từ tham khảo:
- dắt nhau xuống hố
- dắt trâu chui qua ống
- dắt trâu qua rào
- dắt voi phải tìm đường cho voi đi
- dặt
- dặt dìu