| dặng hắng | đt. C/g. Đằng-hắng hay tằng-hắng, đánh tiếng cho người hay có mặt mình // Dọn giọng, khạc nhẹ cho thông cổ: Dặng-hắng trước khi nói. |
| dặng hắng | đgt. Đằng hắng: dặng hắng cho người ta biết có người đến. |
| dặng hắng | đgt (cn. đằng hắng) Như Dặng: Bước lên thềm, ông cụ dặng Hắng, người nhà ra mở cửa ngay. |
| dặng hắng | đt. 1. Đánh tiếng: Dặng hắng để cho người trong nhà hay. 2. Dọn giọng: Dặng-hắng trước khi hát. |
| dặng hắng | đg. Cg. Đằng hắng. nh. Dặng: Dặng hắng lên để đánh tiếng. |
| dặng hắng | 1. Đánh tiếng: Dặng-hắng cho người ta biết. 2. Dọn giọng: Dặng-hắng trước khi đọc văn tế. |
| Rượu được vài tuần , ông Huỳnh tấn bắt đầu dặng hắng nói : Đây toàn đồng chí anh em cả thôi. |
Thằng bé chui vô mui , đẩy hai cái giỏ tre ra khoang trước ông già dặng hắng một tiếng , xắn tay áo , hé sạp thuyền bỏ tay trần vào khoắng. |
Tôi dặng hắng một tiếng rõ to , phủi đít đứng dậy bước ra ngồi ngay ở cửa miếu. |
Bà ta dặng hắng một tiếng , bộ mặt nom rất hả hê. |
| Tôi dặng hắng một tiếng , bưng mâm bát bước ra. |
| Tôi nén thở , nhắm mắt lại cho thần kinh đỡ căng thẳng… Hồi lâu , bỗng nghe tiếng người dặng hắng đâu ở phía sau quán. |
* Từ tham khảo:
- dắt dẫn
- dắt dây
- dắt dìu
- dắt díu
- dắt mũi
- dắt nhau xuống giếng