| dắt dây | đgt. Cái này làm ảnh hưởng, kéo theo cái khác, lây lan hết cái nọ đến cái kia: Đây là vấn đề quan trọng nó dắt dây hàng loạt vấn đề khác. |
| dắt dây | đgt Lôi theo: Sự nghiện ngập lại dắt dây bao nhiêu tật xấu. |
| o0o Thế đấy , tình trạng bế tắc của những cầu thủ như Fabregas đã ddắt dâytới một loạt sự bế tắc khác. |
* Từ tham khảo:
- dắt díu
- dắt mũi
- dắt nhau xuống giếng
- dắt nhau xuống hố
- dắt trâu chui qua ống
- dắt trâu qua rào