| dặng | đt. ứng lên, cất lên: Cánh hoa sẽ dặng tiếng vàng (K). |
| dặng | dt. C/g. Rặng, dãy, hàng, nhiều cái dính liền chạy dài: Dặng nhà, dặng núi, dặng cây. |
| dặng | đgt. Đằng hắng, lên tiếng: Cách hoa đã dặng tiếng vàng, Dưới hoa đã thấy có chàng đứng trông (Truyện Kiều). |
| dặng | đgt Phát ra một vài tiếng để người ta biết là có mặt mình: Cách hoa sẽ dặng tiếng vàng (K). |
| dặng | đt. Lên tiếng: Cách hoa khẻ dặng tiếng vàng (Ng.Du) |
| dặng | đg. Cg. Dặng hắng. Lên tiếng làm hiệu: Cách hoa sẽ dặng tiếng vàng (K). |
| dặng | Lên tiếng: Cách hoa sẽ dặng tiếng vàng (K). |
Ông ngần ngừ thở dài nói tiếp : Khó chịu !... Cái nợ ấy... bao giờ mới lại có người khác rước đi cho ? Bà phán phì cười : Ông muốn tống nó đi lắm , phải không ? Ông phán yên lặng ngồi xuống sập , hắng dặng để tránh một tiếng thở dài. |
| Bấy giờ sương đã xuống , dặng núi ở chân trời đã bị che lấp. |
| Rượu được vài tuần , ông Huỳnh tấn bắt đầu dặng hắng nói : Đây toàn đồng chí anh em cả thôi. |
Thằng bé chui vô mui , đẩy hai cái giỏ tre ra khoang trước ông già dặng hắng một tiếng , xắn tay áo , hé sạp thuyền bỏ tay trần vào khoắng. |
Tôi dặng hắng một tiếng rõ to , phủi đít đứng dậy bước ra ngồi ngay ở cửa miếu. |
Bà ta dặng hắng một tiếng , bộ mặt nom rất hả hê. |
* Từ tham khảo:
- dắt
- dắt dẫn
- dắt dây
- dắt dìu
- dắt díu
- dắt mũi