| dắt | đt. Dẫn, nắm tay, gậy hay dây dẫn đi: Dắt người mù qua lộ, dắt trâu ra đồng // (R) Đi trước cho người theo: Dắt đường // (B) Chỉ cách, làm cho người bắt-chước: Dắt-dẫn. |
| dắt | - đgt. Nắm dẫn đi, đưa đi cùng với mình: dắt em đi chơi dắt xe đạp dắt trâu ra đồng. |
| dắt | đgt. Nắm dẫn đi, đưa đi cùng với mình: dắt em đi chơi o dắt xe đạp o dắt trâu ra đồng. |
| dắt | đgt 1. Cầm tay dẫn đi: Chúng dắt ông đi ngang qua, hỏi từng nhà một (NgVBổng) 2. Cầm mà đưa đi: Dắt xe đạp vào sân. |
| dắt | đt. Cầm tay mà dẫn đi: Dắt nhau ca-hát trên đường đời (Bài hát). // Dìu dắt, dẫn dắt. Dắt nhau. |
| dắt | đg. 1. Cầm tay dắt dẫn đi: Dắt con đi chơi. 2. Cầm mà dẫn đi: Dắt xe đạp. |
| dắt | Có nơi nói là dắc. Cầm tay hay cầm gậy, cầm dây mà đưa đi: Dắt trẻ đi chơi, dắt trâu v.v. Văn-liệu: Trâu rong, bò dắt. Dắt trâu chui qua ống (T-ng). |
Rồi bà sồng sộc thẳng vào buồng riêng Trác để ddắtnàng ra. |
| Nó không được người khác đưa vào giường nằm , hay dắt lên võng cho thằng nhỏ ru như các anh các chị nó. |
| Nhưng vài giọt nước mắt chưa rơi hết , thì nỗi xúc động trong lòng nàng đã không còn nữa... Trác dắt đứa con mặc áo sổ gấu , đội khăn chuối đi bên mình. |
| Nàng đủng đỉnh dắt con về gần tới nhà lúc nào không biết. |
| Bỗng nàng có ý định xong công việc ma chay , sẽ dắt con đi. |
| Tiếng Kim vẳng đưa lên : Bé con mày dắt tao với không ngã chết. |
* Từ tham khảo:
- dắt dây
- dắt dìu
- dắt díu
- dắt mũi
- dắt nhau xuống giếng
- dắt nhau xuống hố