| dằng dịt | tt. Nhằng nhịt, chằng chịt: mặt đường dằng dịt vết xích xe tăng. |
| dằng dịt | tt, trgt 1. Đan vào nhau khó gỡ ra: Tơ rốì dằng dịt 2. Thành những nét chen vào nhau: Mặt rỗ dằng dịt. |
| dằng dịt | ph. nh. Chằng chịt: Dây rối dằng dịt; Mặt rỗ dằng dịt. |
| dằng dịt nhớ nhung ử Giận dỗi hẹn hò ử… Nay gốc cây này , mai gốc cây khác rồi thề thốt trọn đời trọn kiếp ử Già rồi , mệt rồi , còn bày vẽ cái chuyện trai tơ gái tơ ấy ra dơ lắm , mất thời giờ lắm. |
| Hồi còn cương vị Bí thư Tỉnh ủy hay khi đã nghỉ hưu , có ddằng dịtcác mối quan hệ nhưng ông Kim Ngọc không lót ổ cũng như gây dựng cho người con nào. |
* Từ tham khảo:
- dặng
- dặng hắng
- dắt
- dắt dẫn
- dắt dây
- dắt dìu