| đắc cử | đgt. Được trúng cử: đắc cử tổng thống o Thủ tướng vừa đắc cử. |
| đắc cử | tt (H. cử: bầu vào vì trí gì) Được bầu: Đắc cử đại biểu Quốc hội. |
| đắc cử | t. Được trúng cử: Đắc cử đại biểu quốc hội. |
| Quan trọng nhất là khi đã đăđắc cửgười đại diện đó hành động như thế nào. |
| Khi Nixon dđắc cửtổng thống , ông ta nghĩ phải tìm cách để thay đổi nội dung văn bản. |
| Sự thành công của chiến dịch bảo hộ thương mại tại một số nước điển hình như Brexit và ứng cử viên Tổng thống Mỹ dđắc cửnhờ chiến dịch bảo hộ thương mại có thể khơi mào cho một xu hướng mới. |
| Bạn không thể dđắc cửnếu không cam kết chắc chắn sẽ chống lại lão hóa ông De Grey tuyên bố. |
| Khi TBT Nguyễn Văn Linh dđắc cửthì suốt một năm , vì chưa quen thông thổ Hà Nội nên ông Nguyễn Văn Linh thường xuyên làm việc với những người tư vấn mà ông chọn hoặc được giới thiệu. |
| Nước Mỹ với tổng thống dđắc cửDonald Trumph đã quay lưng với thương mại tự do , ông Trumph đã thẳng thừng bác bỏ TPP và nêu quan điểm rõ rệt về bảo hộ thị trường , sản xuất trong nước. |
* Từ tham khảo:
- đắc đạo
- đắc địa
- đắc kế
- đắc khí
- đắc lực
- đắc ngư vong thuyên