| đắc đạo | tt. Thành chánh-quả, đạt tới mức giác-ngộ. |
| đắc đạo | đgt. (Người tu đạo) đạt tới cõi cao thâm của đạo: tu hành đắc đạo. |
| đắc đạo | tt (H. đạo: lẽ phải) Nói nhà tu hành đã đạt đến mục đích cao cả của mình: Người khổ hạnh chân tu lâu ngày mới đắc đạo (Bùi Kỉ). |
| đắc đạo | đt. Đạt tới cõi cao-thâm của đạo, đạt tới đạo. |
| đắc đạo | t. Đạt tới cõi cao thâm của đạo (cũ): Tu hành đắc đạo. |
| đắc đạo | Nói người đi tu Phật hay tu Tiên đã thành đạo. |
| Cậu nói rằng cứ đà này khoảng chục năm nữa cậu sẽ đắc đạo. |
| Sau đó có người gặp Dương ở núi Đông Thành , người ta ngờ là đã đắc đạo thành tiên. |
| Trịnh trông cụ mặt mũi gầy guộc nhưng tinh thần trong sáng , đoán chắc là một kẻ ẩn sĩ lánh đời , nếu không thì một vị chân nhân đắc đạo , lại không nữa thì hẳn là một tiên khách trong áng yên hà , bèn cùng ông cụ làm thân , hằng ngày bày tiệc rượu , cùng nhau chè chén rất vui vẻ. |
Người tiều phu ấy có lẽ là kẻ sĩ đắc đạo đó chăng? Lời bình : Than ôi ! Có cái thần để biết việc sau , có cái trí để giấu việc trước , (41) đó là việc của thánh nhân ; tiều phu tuy là bậc hiền nhưng đâu đã được dự đến hạng ấy. |
| Hết thảy mọi thứ trên thế gian , trong con mắt của người dđắc đạođều là hư ảo. |
| Ông biết Doãn Hỷ trong mệnh đã định là sẽ dđắc đạo, bèn tạm dừng lại nơi này một thời gian ngắn , viết lại cuốn sách nổi tiếng ngàn đời : Đạo Đức kinh. |
* Từ tham khảo:
- đắc kế
- đắc khí
- đắc lực
- đắc ngư vong thuyên
- đắc sách
- đắc sủng