| đắc lực | trt. Được việc: Làm việc rất đắc-lực. |
| đắc lực | tt. Tỏ ra có năng lực, giúp cho thực hiện được công việc: Trợ thủ đắc lực o Cộng tác viên đắc lực o cánh tay đắc lực của lãnh đạo. |
| đắc lực | tt, trgt (H. lực: sức) Làm được việc có kết quả tốt: Đoàn thanh niên lao động phải là cánh tay đắc lực của Đảng (HCM); Hỗ trợ đắc lực công cuộc xây dựng đất nước (Đỗ Mười). |
| đắc lực | tt. Được việc, giỏi-dang: Một người cọng sự đắc-lực. |
| đắc lực | t. Làm được việc: Cán bộ đắc lực. |
| đắc lực | Được việc: Lý-trưởng làm việc đắc-lực. |
| Thấy Văn không đả động gì đến tiền nhuận bút , ông bèn mỉm cười ra chiều thuận ý chiều chuộng một độc giả đắc lực đã mua báo năm cho mình. |
| Họ chịu sưu cao thuế nặng do nhà chúa đặt ra , họ oán ghét tay chân đắc lực của chúa là quốc phó Trương Phúc Loan. |
Trong thời kỳ chiến tranh ác liệt đó , Hà Lan là một cánh tay đắc lực của tôi. |
| Cánh tay đắc lực của Băng chủ Sơn Nam. |
| Nó mang biệt hiệu "Đệ nhị mải võ" , một cánh tay đắc lực nhất của thằng bán thuốc Sơn Nam. |
| Nó còn bảo là cánh tay đắc lực của băng chủ gì đó mải võ nữa... Khánh Hòa bỗng thấy nghẹt thở như có bàn tay ai đó đang đè chặt lên ngực. |
* Từ tham khảo:
- đắc sách
- đắc sủng
- đắc thắng
- đắc thất
- đắc thể
- đắc thế