| đắc sủng | tt. Được yêu-chuộng, câng-dưỡng. |
| đắc sủng | tt. Được tin yêu, quí mến đặc biệt. |
| đắc sủng | tt (H. sủng: yêu quí) Nói cung phi hay quan lại được vua yêu quí (cũ): Thời ấy có người vừa mới đắc sủng lại bị thất sủng ngay. |
| đắc sủng | đt. Được vua yêu: Mỹ-nhơn được đắc-sủng. |
| đắc sủng | Được vua yêu: Bà Dương quí-phi đắc-sủng. |
| Trong Vũ trung tùy bút , Phạm Đình Hổ viết : "Từ khi bà Trương Quốc mẫu , người Như Kinh là kẻ hát xướng được tuyển vào cung hầu Tần Quang Vương sinh ra Trịnh Nhân Vương (Trịnh Cương) , Biện trưởng cung , người Á Lữ sau lại đắc sủng với Nhân Vương nên các họ về giáo phường mới được kể bằng hàng với các họ lương gia. |
| Cụ thể , ngay trong khi ngồi ở lớp học mà lại mơ tưởng đến một ngày trở thành quý phi dđắc sủng, một số bạn nữ sinh đã nghĩ ra kế cắm tất cả bút , thước , kéo , compa lên đầu để tạo thành trâm cài. |
* Từ tham khảo:
- đắc thất
- đắc thể
- đắc thế
- đắc thốn tiến xích
- đắc thời
- đắc thời đắc thế