| đắc thắng | đt. Thắng trận to. |
| đắc thắng | - tt. (H. thắng: được) Được thắng lợi; Được phần hơn: Ông cười một cách đắc thắng (NgHTưởng). |
| đắc thắng | I. đgt. Giành được phần thắng: Lần này nó đắc thắng o ông ta đắc thắng trong cuộc tranh cử. II. tt. Kiêu hãnh, thoả chí khi giành được phần trội hơn người khác: cười đắc thắng o tỏ ra đắc thắng. |
| đắc thắng | tt (H. thắng: được) Được thắng lợi; Được phần hơn: Ông cười một cách đắc thắng (NgHTưởng). |
| đắc thắng | đt. Thắng: Dân quân sẻ đắc thắng. // Kẻ đắc thắng. Sự đắc-thắng. |
| đắc thắng | t. Đạt thắng lợi, được phần hơn. |
| Nhưng tính tò mò và lòng ghen tuông vẫn đắc thắng nhất là trong những lúc tức giận. |
Hồng mỉm cười nhìn dì ghẻ như đắc thắng nhìn kẻ thất bại. |
Thế là bà phán lại một lần nữa đắc thắng. |
Giọng chú Bảy đắc thắng : Em ruột ông Huyền Khê đấy. |
Vậy là cây gì? Cây sấu ! Cả ba đứa cùng la lên vẻ đắc thắng. |
Xanh trả lời đầy đắc thắng. |
* Từ tham khảo:
- đắc thể
- đắc thế
- đắc thốn tiến xích
- đắc thời
- đắc thời đắc thế
- đắc thú thất nhân