| đắc thất | tt. Thành hay bại, được hay thua: Đắc thất thể nào? |
| đắc thất | đgt. Được hay mất, thường nói về mặt mất mát, thất thoát: Làm ăn đắc thất là chuyện bình thường. |
| đắc thất | tt (H. thất: mất) Thành công và thất bại: Trong cuộc đấu tranh đắc thất cũng là thường, cái quan trọng là phải kiên trì. |
| đắc thất | Được và hỏng: ở đời, đắc thất cũng là sự thường. |
Doanh thâu đổ giang sơn bán cục , Công danh tiêu đắc thất nhàn ky. |
* Từ tham khảo:
- đắc thế
- đắc thốn tiến xích
- đắc thời
- đắc thời đắc thế
- đắc thú thất nhân
- đắc tội