| đắc tội | tt. Đáng tội, tội-trạng rõ-rệt: Đắc-tội, không còn chối-cãi. |
| đắc tội | - đg. (cũ). Có tội lớn với ai. Đắc tội với tổ tiên. |
| đắc tội | đgt. Có tội lỗi: đắc tội với cha ông. |
| đắc tội | tt (H. tội: tội lỗi) Mang tội: Đầu cơ tích trữ là đắc tội với nhân dân. |
| đắc tội | đt. Bị tội, mang tội: Làm như vậy sẽ đắt tội với tổ quốc. |
| đắc tội | t. Mang tội, mắc tội: Đắc tội với nhân dân. |
| đắc tội | Có tội lỗi: Đắc-tội với quỉ-thần. |
| Đáo để là cái giống chim này , sao mà thịt nó thơm , mà lại mềm đến cả cái xương , bồ câu , chim cu sao có thể đem ra mà ví được ? Chết , đem nó làm món gì cũng ngon chết người đi : Xáo với măng , lá lốt như kiểu sáo vịt đã hay , thái ra từng miếng nhỏ hấp với rau cải nõn lại càng ngon tệ , nhưng ngon vượt bực là đồ một chõ xôi “nếp cái mới” rồi úp mọt hai con chim ngói lên trên để cho mỡ nó nhuyễn vào xôi lấy ra ăn thập nóng , nhất định là c thế giới này không có một món ăn nào sánh nổi ! ấy chính là chim ngói ngon và quý một cách rùng rợn như thế cho đến mùa mà ăn ngay thiđắc tội.i với trời : không được ! Vì thế tất cả những gia đình có lễ giáo mỗi khi đến mùa chim ngói đều phải sửa lễ cúng trời đất , tổ tiên cùng với gạo mới vì cuối tháng tám đã gặt lúa mới , sang tháng chín gạo mới đã bắt đầu đem bán ở khắp nhà quê kẻ chợ. |
| Vì có biết thế này thì đã không khi nào ông dìu ngọc vào đất Sài Goòng để đến nỗi đắc tội với ngọc đá và đánh hỏng cả cuộc đời một vật báu. |
(3) Liễu Nghị người đời vua Trung Tông nhà Đường , đi thi bị trượt , về đến đất Kinh Dương , thấy một người đàn bà chăn dê đến nói rằng : "Thiếp là con gái vua Động Đình , gả cho con thứ vua Kinh Xuyên , bị con hầu gái xúc xiểm , thành ra đắc tội với cha mẹ chồng , nên phải truất đuổi đến đây. |
| Chính vì thế ông ta không thể dđắc tộivới họ được. |
| Lý Liên Anh từng dđắc tộivới Viên Thế Khải nên có thể ông ta đã hạ lệnh cho thân tín giết Lý thái giám. |
| Vậy nên , là người Á Đông , nếu bạn cho rằng mình càng đúng thì bạn là đang dđắc tộivới nhiều người. |
* Từ tham khảo:
- đắc ý
- đắc ý dương dương
- đặc
- đặc
- đặc ân
- đặc ân đặc huệ