| đắc ý | tt. Thoả-mãn, sung-sướng trong lòng: Nghe qua, rất đắc-ý. |
| đắc ý | tt. Cảm thấy thích thú cao độ vì đúng với ý mình: cười nói với vẻ đắc ý o lấy làm đắc ý. |
| đắc ý | tt (H. ý: ý nghĩa) Được như ý muốn: Lí trưởng rung đùi ra bộ đắc ý (Ngô Tất Tố); Cơn đắc ý, thùng thùng ba tiếng trống (NgCgTrứ). |
| đắc ý | tt. Bằng lòng, như-ý. |
| đắc ý | t. Được như ý muốn, lấy làm thích lắm. |
| đắc ý | Được như ý lấy làm thích: Nghĩ được câu thơ hay lấy làm đắc-ý. |
Bà Tuân dđắc ývề mưu kế của con : Ấy , phải thế mới được. |
| Chàng vui mừng hớn hở , vô cùng đắc ý nói : Không thiếu một chữ ! Họ đăng nguyên văn không sửa một chữ mình ạ ! Thì văn của mình đã viết ra thì còn ai có đủ tư cách để mà sửa ? Minh sung sướng , mặt đỏ bừng bảo vợ : Mình khen anh thì thật là đúng lắm. |
Nhung vỗ tay ra chiều đắc ý : Thú nhỉ ? Nhưng tại sao vậy anh ? Vì tôi nhớ đến truyện Liêu Trai... Truyện ấy cũng là chuyện của anh đấy à ? Không , đó là chuyện cổ của Trung Hoa. |
| ” Nghĩ tới tài làm gỏi ‘có hạng’ của mình , Liên đắc ý , cất tiếng gọi : Mình ơi ! Mình ơi ! Không thấy tiếng đáp lại , Liên đi thẳng lên nhà nhớn nhác hỏi : Mình ở đâu đấy mình ? Vẫn không có tiếng trả lời. |
| Nàng chanh chua nói với vẻ đắc ý , thoả mãn : Cô hàng hoa ngất đi thì mặc kệ cô ấy , có việc gì quan trọng mà phải để ý tới làm gì ! Minh nói như mê man : Ngất đi ! Vâng , ngất đi. |
| Ông đồ không nhìn anh , trong đầu ông vẫn thì thầm đắc ý : Phải thế mới ra người có học. |
* Từ tham khảo:
- đặc
- đặc
- đặc ân
- đặc ân đặc huệ
- đặc biệt
- đặc cách