| đặc cách | trt. Cách đặc-biệt, ngoài lề-lối thường: Đặc-cách thăng chức. |
| đặc cách | tt. Theo quy cách hoặc quy chế riêng, đặc biệt: được vớt tốt nghiệp đặc cách o bảo vệ đặc cách luận án o đặc cách khen thưởng. |
| đặc cách | tt, trgt (H. cách: phương thức) Một cách đặc biệt: Ông sẽ được đặc cách thăng tri phủ (NgCgHoan). |
| đặc cách | trt. Theo cách-thức đặc-biệt. |
| đặc cách | ph. Một cách đặc biệt: Đặc cách thăng thưởng. |
| đặc cách | Một cách đặc-biệt: Được đặc-cách làm quan. |
Hồi chúng tôi cùng học Đại học Sư phạm , sinh viên gần như là bắt buộc trăm phần trăm phải ở nội trú , nhưng không hiểu sao Nghiêm Đa Văn vẫn xin được đặc cách ở ngoài cùng gia đình , hàng ngày dong xe vào trường. |
| Năm nay khoa rốt , nhà nước đặc cách lấy những chín mươi tư cử nhân và cũng như mấy lần thi trước , cứ một cử nhân thì ba tú tài. |
Bính là cận [34a] thần của Thượng hoàng , tính người trong sạch thẳng thắn , năm trước đứng đầu hành nhân sang sứ nước Nguyên , trở về không mua thứ gì , Thượng hoàng khen ngợi , đặc cách ban thưởng hai tư. |
Đến đây , vua cho Khắc Chung thăng chức Thiếu bảo , nhưng vẫn làm việc hành khiển ; để ưu đãi , nên đặc cách thêm các chữ Trung thư môn hạ bình chương sự , là theo quy chế cũ. |
Phan Phu Tiên nói : Nguyên Khôi vốn không có tài làm tướng , chỉ giỏi về những việc khéo léo , vì có ơn riêng là họ ngoại , được đặc cách gia phong tước hầu , thế mà trận này thành công được , so với việc Hán Vũ Đế sai nhị sư Lý Quảng đi đánh Đại Uyển thì có khác gì. |
| Nghĩ thương dân ấy sau cơn khốn khổ , đặc cách ban ân khoan thứ , xót thương , ngõ hầu khiến cho triệu dân đều được thấm nhuần đức trạch". |
* Từ tham khảo:
- đặc công
- đặc công biệt động
- đặc công nước
- đặc cứng
- đặc điểm
- đặc hiệu