| đặc hiệu | tt. Có tác dụng rất tốt, kết quả đặc biệt: thuốc đặc hiệu. |
| đặc hiệu | tt (H. hiệu: có kết quả tốt) Hiệu nghiệm một cách đặc biệt: Thứ thuốc giải độc đặc hiệu. |
| đặc hiệu | t. Có hiệu quả đặc biệt: Thuốc đặc hiệu. |
| Do tụy không có diện sinh học dđặc hiệunên xét nghiệm máu với chỉ số CA chỉ có thể xem là gợi ý tương đối. |
| Trong các phòng xét nghiệm hiện đại , các nhà khoa học định lượng các chất đánh dấu của ung thư tuyến tiền liệt là phosphatase acid và kháng nguyên dđặc hiệucủa tuyến tiền liệt là PSA (prostate specific antigen). |
| Ngoài một số trường hợp nặng cần phải thực hiện phẫu thuật , phần lớn các u xơ tuyến tiền liệt được điều trị bằng nội khoa như chống nhiễm khuẩn đường tiết niệu bằng kháng sinh dđặc hiệu, sử dụng các loại thuốc giảm đau trong những bệnh vùng tầng sinh môn hay phẫu thuật hạ vị để giảm kích thích gây rối loạn tiểu tiện. |
| Những triệu chứng trên có thể gặp ở những bệnh lý khác của đường tiểu như viêm niệu đạo , viêm bàng quang , phì đại tuyến tiền liệt Do đó , để chẩn đoán bệnh viêm tuyến tiền liệt cần kết hợp thêm các phương pháp hỗ trợ như siêu âm , thử kháng nguyên dđặc hiệucủa tuyến tiền liệt trong máu , thử nước tiểu , phết dịch tuyến tiền liệt tiết ra từ thăm khám trực tràng xoa bóp tuyến tiền liệt Bác sĩ lưu ý : Tuyến tiền liệt là một tạng nằm sâu trong vùng tiểu khung nên tần suất bị viêm không cao như mọi người lo lắng. |
| Nên kiểm tra sức khỏe định kỳ và không nên bỏ qua các xét nghiệm kháng nguyên dđặc hiệutuyến tiền liệt Một số chế phẩm bổ sung như selen có thể giúp giảm nguy cơ ung thư tuyến tiền liệt song hãy tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng bất kỳ sản phẩm nào. |
| Bệnh chỉ có thể chữa trị triệu chứng và không có thuốc giải độc dđặc hiệu. |
* Từ tham khảo:
- đặc kẹo
- đặc khu
- đặc khu kinh tế
- đặc kịt
- đặc lển
- đặc mệnh