| đặc khu | dt. Khu vực đặc-biệt. |
| đặc khu | dt. Đơn vị hành chính đặc biệt có tầm quan trọng riêng về kinh tế, chính trị hay quân sự, được đặt tương đương với cấp tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương: đặc khu Vũng Tàu. |
| đặc khu | dt (H. khu: địa phương) Địa phương đặc biệt: Đến một đặc khu kinh tế. |
| Tôi được lệnh giải ông lên Bộ tư lệđặc khukhu. |
| Lên trên đặc khu thì liệu đấy mà khai. |
| Sau khi về đến đặc khu anh đã kể hết tất cả hoàn cảnh của mình , kể cả những lời đồn đại mà chính mình cũng nửa tin nửa ngờ trong suốt bao năm thơ ấu. |
| Sau đó nghe đâu đã có những xác nhận mới của Phòng hai Bộ tư lệnh đặc khu quyết định cho Lạng nhập ngũ. |
| Đó có thể là dự án hạ tầng hay công nghiệp trọng điểm địa phương đã chốt trong quy hoạch , cần xây dựng nhanh theo nhiệm kỳ lãnh đạo nào đó ; những dự án nhóm C (nhóm nhà nước không cần nắm giữ) cần thoái vốn theo kế hoạch hàng năm , một khu đất vàng đô thị được định giá thấp , một cánh đồng chuẩn bị có đường cao tốc rạch đôi , hay một khu đất được nhà nước quy hoạch phát triển như ở ba địa điểm được đề xuất làm đặc khu kinh tế. |
| Công trình sẽ nâng cao năng lực kết nối , thông thương đường bộ giữa TP Hạ Long , Dđặc khuVân Đồn , Cửa khẩu quốc tế Móng Cái... với cả nước. |
* Từ tham khảo:
- đặc kịt
- đặc lển
- đặc mệnh
- đặc ngừ
- đặc nhiệm
- đặc phái