| đặc phái | đt. Phái đi cách đặc-biệt: Đặc-phái đi điều-tra. |
| đặc phái | đgt. Cử đi làm nhiệm vụ đặc biệt: đặc phái đi công tác ở các tỉnh phía nam. |
| đặc phái | đgt (H. phái: sai khiến) Cử đi làm một việc đặc biệt: Ông thứ trưởng được đặc phái đi thương thuyết. |
| đặc phái | đt. Phái đi làm một công việc đặc-biệt. |
| đặc phái | đg. Cử đi làm một việc đặc biệt. |
Anh Sáu tuyên truyền giới thiệu với dì Tư Béo : Đây là ông Huỳnh Tấn , đặc phái viên của Tổng hành dinh Ủy ban kháng chiến Nam Bộ , ở miền Đông mới tới ! Dì Tư Béo chắp hai tay trước bụng cúi đầu chào , nói gì lí nhí trong mồm không nghe rõ , chỉ thấy dôi môi run run một cách cảm động. |
| Thậm chí , ông Phạm Sanh Châu Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao , Đại sứ , Dđặc pháiviên của Thủ tướng Chính phủ Việt Nam về các vấn đề UNESCO , cũng khen ngợi Xuân Trường. |
| Tháng 4/1975 , tác giả Trần Mai Hạnh tham gia chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử với tư cách dđặc pháiviên của Việt Nam Thông tấn xã (nay là Thông tấn xã Việt Nam). |
| Người đẹp Angelina Jolie với các phim nữ quyền hành động như : Tomb Raider , Mr&Mrs ; Smith đã được Cao ủy Liên hợp quốc giao vai trò Dđặc pháiviên tuyên truyền nữ quyền. |
| Ông từng là phóng viên chiến tranh , dđặc pháiviên của Thông tấn xã Việt Nam tham gia Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử , có mặt ở Sài Gòn trong thời khắc quân và dân ta toàn thắng. |
| Nhà lãnh đạo Triều Tiên Kim Jong un thường xuyên khước từ việc gặp gỡ các quan chức cấp cao nước ngoài đến thăm quốc gia này , bao gồm cả dđặc pháiviên của Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình. |
* Từ tham khảo:
- đặc quẹo
- đặc quệt
- đặc quyền
- đặc quyền đặc lợi
- đặc quyền lãnh sự
- đặc quyền ngoại giao