| đặc nhiệm | bt. Nhiệm-vụ đặc-biệt; được uỷ-thác một công-tác đặc-biệt: Đó là một đặc-nhiệm của bề trên giao cho; Được đặc-nhiệm đi công-cán ở tỉnh X. |
| đặc nhiệm | đgt. (tt.). Được giao nhiệm vụ đặc biệt: Bộ đội đặc nhiệm o đặc nhiệm công tác thanh tra xét hỏi. |
| đặc nhiệm | đgt (H. nhiệm: gánh vác) Giao cho một nhiệm vụ đặc biệt: Ông ấy được Chính phủ đặc nhiệm sang một nước bạn. tt Có nhiệm vụ đặc biệt: Cảnh sát đặc nhiệm. |
| đặc nhiệm | 1 đt. Trao một nhiệm vụ đặc biệt. 2. đt. Nhiệm-vụ đặc-biệt. |
| đặc nhiệm | đg. Cg. Đặc mệnh. Giao nhiệm vụ theo một thể thức riêng. |
| Với dàn pháo binh số lượng khủng cùng lực lượng dđặc nhiệmđông đảo , Triều Tiên được cho có thể gây tổn thất nặng nề cho quân đội Mỹ Hàn ngay cả khi đa phần vũ khí của Bình Nhưỡng bị xếp vào hàng lỗi thời. |
| Nói cách khác , trong khi các nhà phân tích tập trung vào kho tên lửa đạn đạo của Triều Tiên , nhưng mối đe dọa thực sự từ Bình Nhưỡng lại đến từ các đơn vị dđặc nhiệmvà pháo binh hạng nặng. |
| Ngoài lực lượng pháo binh hùng hậu , Bình Nhưỡng còn đặc biệt quan tâm tới việc đào tạo cho các lực lượng dđặc nhiệm. |
| Theo nguồn tin từ quân đội Mỹ , lực lượng dđặc nhiệmTriều Tiên không chỉ được đào tạo tốt mà còn được trang bị các loại vũ khí tối tân để trở thành mối đe dọa nguy hiểm. |
| Lực lượng dđặc nhiệmTriều Tiên hiện có khoảng 200.000 binh sĩ. |
| Lực lượng dđặc nhiệmđược chia làm nhiều đơn vị chiến lược , hoạt động và chiến thuật khác nhau. |
* Từ tham khảo:
- đặc phái viên
- đặc quẹo
- đặc quệt
- đặc quyền
- đặc quyền đặc lợi
- đặc quyền lãnh sự