| đặc điểm | dt. Điểm đặc biệt, chỗ đáng chú-ý. |
| đặc điểm | dt. Nét vẽ làm nên diện mạo của người, sự vật, hiện tượng: đặc điểm tâm lí o đặc điểm khí hậu nhiệt đới o tìm ra những đặc điểm chính. |
| đặc điểm | dt (H. điểm: nét, chấm, điều) Nét đặc biệt của sự việc: Đặc điểm của cách mạng Việt-nam. |
| đặc điểm | dt. Điểm đặc-biệt. // Đặc điểm của một đường. |
| đặc điểm | d. Những nét riêng biệt: Đặc điểm của lịch sử dân tộc. |
| Ngoài mấy thứ đó ra khi có khách sang trọng đến ”nhà dưới“ cũng chỉ còn món muối trắng trộn với tiết luộc để chám làn nên đặc điểm sâu xa , có người đi khỏi làng đến ba đời vẫn không thể chấm thịt gà luộc bằng bất cứ thứ nước chấm gì ngoài muối trộn tiết luộc. |
| Đọc xong lại nhìn tấm ảnh mù mờ , càng nhìn càng mờ đi , chả nhận ra đặc điểm gì. |
| Từ khi qua Chà Là , Cái Keo... rồi bỏ con sông Bảy Háp xuôi thuyền trôi theo dòng , thì tôi bắt đầu có cảm giác trên đây... ở đây , người ta gọi tên đất tên sông không phải bằng những danh từ mỹ lệ , mà cứ theo đặc điểm riêng biệt của nó mà gọi thành tên. |
Hà Nội thủ đô xứ Bắc Kỳ , một thành phố đầy rẫy sự ăn chơi xa xỉ , đã tạo ra một số gái mãi dâm nhà nghề không thể đếm xiết , thì Hải Phòng , một hải cảng sầm uất bực nhất của Đông Dương , một thành phố công nghệ mở mang , với hơn ba mươi nghìn dân lao động bần cùng ở các tỉnh dồn về , cũng có một đặc điểm là sản xuất được một số " anh chị " gian ác , liều lĩnh không biết là bao nhiêu. |
| Mẹ tớ bảo : Vì saỏ Tớ bảo : đặc điểm của dân ta là , không dám chửi vào mặt quan kia thì người ta sẽ chửi vào mặt người họ xa. |
| Cái bàn nhẵn bóng , mấy cuốn sách giáo khoa và cả cái địa chỉ của cô Kim Loan treo trên tường , sinh viên trung Đại học Sư phạm Vinh cũng nói được phần nào nhưng đặc điểm ấy. |
* Từ tham khảo:
- đặc hữu địa phương
- đặc kẹo
- đặc khu
- đặc khu kinh tế
- đặc kịt
- đặc lển