| đặc cứng | tt. Quá đặc, đông cứng lại: Hồ đặc cứng, keo đặc cứng. |
| đặc cứng | tt. 1. Đặc và khô cứng lại: Hồ đặc cứng. 2. Đông, chật đến mức như không còn khe hở, không chen chân được: Người vào xem đặc cứng. |
| Với lớp lõi thép dđặc cứngcó khả năng chống cạy , cưa hoặc phá bằng búa , hạn chế tối đa biến dạng do va đập mạnh , hay ảnh hưởng của thời tiết và sự ăn mòn. |
* Từ tham khảo:
- đặc hiệu
- đặc hữu địa phương
- đặc kẹo
- đặc khu
- đặc khu kinh tế
- đặc kịt