| đặc biệt | tt. Khác hẳn, ngoài lẽ thường, phép thường: Bữa ăn đặc-biệt, tô phở đặc-biệt, tài đặc-biệt. |
| đặc biệt | - t. Khác hẳn những trường hợp thông thường về tính chất, chức năng hoặc mức độ. Một vinh dự đặc biệt. Ra số báo đặc biệt. Trồng thêm màu, đặc biệt là sắn. |
| đặc biệt | tt. Khác hẳn, vượt trội hẳn lên: rượu đặc biệt o gây tai hoạ đặc biệt nghiêm trọng o một con người đặc biệt o hưởng chế ộ đặc biệt. |
| đặc biệt | tt, trgt (H. biệt: riêng rẽ) Khác với mức thường: Cuộc hội nghị chính trị đặc biệt này (HCM); Một số lãnh vực đặc biệt quan trọng (PhVĐồng). |
| đặc biệt | tt. Khác, riêng hẳn: Đêm hát đặc-biệt. // Uỷ ban đặc-biệt; Xt. Đặc-ban. Dấu hiệu đặc-biệt. |
| đặc biệt | t. Khác xa mức thường: Tài năng đặc biệt; Giá đặc biệt. |
| đặc biệt | Riêng hẳn, khác thường: Có tài đặc-biệt. |
| Cái cảnh gặp gỡ không có gì đặc biệt ấy trong lúc chàng biết mình sắp chết này hiện rõ ràng hình như Thu vừa đi ngang khu vườn nắng ngoài cửa sổ. |
| Muốn tìm cớ gì thì cớ , nhưng cái giọng đặc biệt của Thu khi nói hai chữ " ô hay " đủ tỏ cho Trương biết rằng Thu cũng bắt đầu đổi khác. |
| Cả đến những cử chỉ rất nhỏ nhặt lúc đó như cho tay vào túi lấy tiền , lỡ lấy bao thuốc của bà cụ bàn hàng chàng cũng thấy có vẻ đặc biệt như đánh dấu một thời khắc đáng ghi nhớ. |
| Bữa cơm thật đặc biệt. |
| Chợ đã vãn : những người đàn bà gồng gánh sắp ra về , trên mặt đất đầy những rác bẩn , những vỏ dưa , những lá gói : một cái mùi âm ấm bốc lên , cái mùi đặc biệt , hình như lẫn mùi đất , mùi ẩm , và mùi rác đốt. |
| Thái độ nhẩn nha , trầm tĩnh trong hoàn cảnh đặc biệt này khiến ông giáo khó chịu. |
* Từ tham khảo:
- đặc cón
- đặc công
- đặc công biệt động
- đặc công nước
- đặc cứng
- đặc điểm