| đắc sách | tt. Nh. Đắc-kế. |
| đắc sách | tt. Có mưu kế hay, tính toán giỏi trong cách làm: Thế này là đắc sách o Lừa được người khác mà cho là đắc sách à? |
| đắc sách | tt (H. sách: kế hoạch) Đúng với kế hoạch đã định: Làm được như thế là đắc sách. |
| đắc sách | dt. Mưu hay: Làm như thế mới là đắc-sách. |
| đắc sách | t. Cg. Đắc kế. Nói mưu kế đạt kết quả như ý muốn. |
| đắc sách | Trúng mẹo: Đánh lừa được người ta, lấy làm đắc-sách. |
| Sinh muốn nhờ thế quân của vua , đánh úp mà cướp lại Lệ Nương , bèn đến trước ngựa dâng một bài sách , đại lược rằng : Thần văn : Chửng hoán thành công , cố nhân hưng vận Ngự nhưng đắc sách , thực bản miếu mô. |
Thần nghe : Dẹp loạn thành công , vẫn nhờ vận tốt , Chống giặc đắc sách , thực bởi mưu cao. |
| Lúc đầu hình như chị định bấm gan cố chịu , nhưng chỉ giây lát , thì thấy đau như đứt ruột , không thể nào mà chịu được nữa , chị phải mếu khóc , vái lia , vái lại : Cháu lạy hai ông ! Hai ông tháo ra cho cháu ! Biên lệ ra bộ đắc sách : Mẹ mày ! Đã biết cái lối cùm treo của chúng ông chưả Rồi hắn tháo chốt , nâng cây gỗ trên cho chị rút hai chân ra , và hắn hỏi : Thế nào , bây giờ mày đã chịu đi hay chưả Chị Dậu vẫn còn mếu máo : Cháu xin vâng lời hai ông. |
| Mụ Cửu Xung trở vào với cái dáng bộ đắc sách : Nhà chị Đông Xá , cơm đã chín chửả Tắm gội và thay áo đi ! Được làm rồi đấy ! Giấy của quan thày thuốc vừa mới gửi đến , nói rằng sữa chị tốt lắm. |
* Từ tham khảo:
- đắc thắng
- đắc thất
- đắc thể
- đắc thế
- đắc thốn tiến xích
- đắc thời