| đắc kế | trt. Nh. Đắc-sách, được kết-quả tốt trong kế-sách: Thấy đắc-kế, ông rất vui. |
| đắc kế | Nh. Đắc sách. |
| đắc kế | đgt (H. kế: mưu mẹo) Được đúng với mưu mẹo của mình: Anh ấy rất mừng vì cho rằng mình đã đắc kế. |
| đắc kế | dt. Nht. Đắc sách. |
| Ai lại đến đòi gặp mặt một lần để nói chuyện cũng không được , vậy mà lại mong người ta mở cửa để thả cho nàng ra thì có đời nào ! Nếu ta cứ ở mãi đây , vạn nhất lòng ghen nổi dậy , kế độc buông ra thì ta là thất cơ mà họ là đắc kế. |
| Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : "Lấy bá thuật mà xét thì Hậu (Lý) Nam Đế đánh Triệu Việt Vương là đắc kế , lấy vương đạo mà xét thì việc ấy đã từng không bằng chó lợn. |
* Từ tham khảo:
- đắc lực
- đắc ngư vong thuyên
- đắc sách
- đắc sủng
- đắc thắng
- đắc thất