| đắc dụng | tt. Xài được nhiều việc: Người đó rất đắc-dụng, món đồ này rất đắc-dụng. |
| đắc dụng | tt. Được dùng vào một nơi xứng đáng hoặc một cách xứng đáng, được coi trọng: tài tử khắc được đắc dụng o nghề vi tính đang đắc dụng. |
| đắc dụng | tt (H. dụng: dùng) Được dùng vào một việc xứng đáng: Đã có tài lại có đức, tất nhiên là đắc dụng. |
| đắc dụng | bt. Được dùng, ích-lợi. |
| đắc dụng | t. Được dùng vào việc xứng đáng: Có tài tự khắc đắc dụng. |
| đắc dụng | Được người trên tin dùng: Có tài mà đắc-dụng. |
| Sự độc đáo của Nguyễn Tuân bấy giờ lại trở nên đắc dụng. |
| Đường xá đã như vậy , người người đều có xe cá nhân mà phương tiện cá nhân lại luôn luôn dđắc dụngở sự chủ động , linh hoạt thì phương tiện công cộng hỏi có cần nhiều Nhiều chuyến xe khách đường dài chỉ thấy ngồi trên đó một vài người. |
* Từ tham khảo:
- đắc địa
- đắc kế
- đắc khí
- đắc lực
- đắc ngư vong thuyên
- đắc sách