| chống án | dt. (Pháp): Xin toà trên xử lại vụ án vừa xử ở toà dưới mà mình cho là không công-bình: Ký tên chống án. |
| chống án | đgt. Không đồng ý kết luận và quyết định của toà án cấp dưới đối với mình và đề nghị toà án cấp trên xử lại: xin chống án o Toà án xử lại theo đơn chống án của đương sự. |
| chống án | đgt Yêu cầu toà án cấp trên xử lại, vì không tin vào kết luận của toà án cấp dưới: Xin chống án lên toà án tối cao. |
| chống án | dt. Chống bản án xử ở một toà sơ-cấp và yêu cầu xử lại ở một toà thượng-thẩm: Chống án là một cách giúp cho kẻ bị án được một toà trên, có quyền hành tư-pháp rộng rãi thẩm xét lại đúng luật hay không. Việc chống án, không chỉ riêng bị-cáo mới chống mà cả tiên cáo, cả công-tố-viện nếu xét ra bản án xử chưa đúng luật. Thường thường về các bản án xử ở toà đại-hình thì không có lệ chống án. |
| chống án | d. Hành vi tố tụng của đương sự phản đối bản án hoặc quyết định của toà án xử sơ thẩm lên toà án cấp trên. |
| chống án | X. án. |
| Rồi ông Phan văn Trường chống án nên bị đưa sang Pháp xét xử , cuối cùng được tha bổng. |
| Bẩm quan lớn , nếu việc xảy ra to thì tôi sẽ chống án lên thượng thẩm , mà bên nguyên đơn thì không thể có tiền chạy thầy kiện như tôi. |
| Nếu chúng mày chống án lên Hà Nội thì càng khó lòng mà được kiện , vì người ta là người giàu có lắm chúng mày không bán nghiệp đi mà theo kiện được. |
| Cụ Chính là người duy nhất không cchống ántrong số hơn ba chục người bị án tử hình vì tham gia KN Yên Bái. |
| Vì , như lời tuyên bố của cụ : Đại sự không thành thì chết là vinh , nên cụ đã không việc gì phải cchống án. |
| Cho rằng bản án không thỏa đáng , Prudential cchống án. |
* Từ tham khảo:
- chống chèo
- chống chế
- chống chếnh
- chống chỏi
- chống chọi
- chống cự