| chống cự | đt. Cự lại với mọi cách để đừng thua: Đem binh chống-cự; Xông ra chống-cự. |
| chống cự | đgt. Dùng sức chống lại để tự vệ: Hai tên tù binh định chống cự lại o Chị chống cự quyết liệt với gã đàn ông ấy. |
| chống cự | đgt Đập lại, đánh lại mạnh mẽ: Chị Hai liền định chống cự kì cùng (NgĐThi). |
| chống cự | đt. Nht. Chống. |
| chống cự | đg. Đỡ đòn và đánh lại: Giặc càn, du kích chống cự kịch liệt. |
| Mỗi tuổi một già lại thêm nhiều mối lo buồn , hết cả nghị lực để chống cự lại , rồi sống uể sống oải thế nào xong thôi. |
| Là vì bị bắt nạt lâu , đến khi muốn chống cự lại thì bao giờ cũng làm quá để tỏ ra rằng mình không thể chịu nhịn được nữa. |
| Mới hơn một tuần lễ nay , nàng có cái ý tưởng rằng : hễ người ta còn dễ bắt nạt , thì người ta còn bắt nạt mãi , và muốn cho người ta vị nể mình , thì không gì hơn là chống cự lại. |
| Loan có quyền chống cự lại. |
Thảo ngắt lời chồng : Dẫu sao , chị ấy cũng có quyền chống cự lại những khi thấy nguy đến tính mệnh. |
Loan nhớ lại đưa đám bà Hai , một mình nàng chống cự với tất cả họ , nàng nhất định không tế lễ , cỗ bàn gì cả , lẳng lặng thuê xe đòn đưa mẹ đi nghĩa địa mặc những lời nhiếc móc , mỉa mai. |
* Từ tham khảo:
- chống đỡ
- chống gậy ăn đêm
- chống lò
- chống nạnh
- chống nẹ
- chống phá