| chống đỡ | đt. Chống và đỡ cho đừng ngã, đừng gãy: Chống đỡ cái nhà, chống đỡ quày chuối // (B) Vừa đỡ vừa đánh lại: Phải chống đỡ chớ chẳng lẽ khoanh tay chịu chết. |
| chống đỡ | đgt. 1. Chống cho khỏi đổ, khỏi sập: dùng tạm mấy cột chống đỡ mảng trần lở. 2. Chống lại để gắng gượng bảo vệ mình: không đủ sức chống đỡ. |
| chống đỡ | đgt Cố bảo vệ cho khỏi đổ, khỏi thua: Toa Đô chỉ còn ra sức chống đỡ (NgHTưởng). |
| chống đỡ | đt. Nht. Chống chở. |
| chống đỡ | đg. Giữ gìn, bảo vệ cho khỏi đổ, khỏi sụp. |
| Nàng cố tìm cách cchống đỡrồi chạy thoát được ra sân. |
| Đã nhiều lần uất ức quá , nàng cũng đánh bạo tìm cách cchống đỡ, và hơn nữa , đánh lại. |
Những người mở rừng phải chống đỡ nhiều phía. |
| Hiện quân phủ dồn hết sức chống đỡ hai mặt : mặt bắc nhằm bảo vệ hai kho lương lớn là Càn Dương và Nước Ngọt và con đường thông thương ra Quảng Nam , mặt tây án ngữ Phụng Ngọc ngăn ta tấn công xuống. |
| Tôi biết rõ , và Ngài cũng biết rõ , là cây cột đủ sức chống đỡ cho dinh Chàm khỏi đổ không ai khác ngoài Nguyễn Cửu Dật. |
| Nhưng cái giây phút qua rồi , cô cũng như mọi người đàn bà ở trần gian , không còn gì để chống đỡ , để cự tuyệt. |
* Từ tham khảo:
- chống lò
- chống nạnh
- chống nẹ
- chống phá
- chống phá giá
- chống rường