| chống đối | đt. Ra mặt cự lại: Nó dám chống-đối với tôi à? |
| chống đối | đgt. Chống lại, không chịu nghe theo, làm theo hoặc phá hoại: hoạt động chống đối o chống đối những chủ trương mới của công ti o Cậu ta có biểu hiện chống đối thầy giáo. |
| chống đối | đgt Phản kháng vì không chịu phục tòng: Nông dân đã chống đối sự bóc lột của địa chủ. |
| chống đối | đg. Phản kháng, không chịu phục tùng: Nông dân chống đối lại sự áp bức của phong kiến. |
Giải pháp tôn phù hoàng tôn Dương đã được Nhạc và những người chống đối ông giáo lâu nay chấp thuận. |
| Tưởng đã phải đi tù về cuốn nhật ký đó ( " trời ơi , những đêm " diễn đàn " anh cứ run bắn lên vì những từ phản động , chống đối , phá hoại , tư sản , phong kiến , bóc lột , ăn bám...) , không hiểu sao sau lại được trả và bảo " không có gì ". |
| Yêu mấy ơi cô gái tuyết trinh chưa biết trăng gió là gì , thế mà đứng chờ bắt đu trông thấy dải yếm cô nàng và tà áo của chàng trai quấn quýt lấy nhau cũng đỏ hồng đôi má và lờ đờ cặp mắt lá khoai… * * * Đến bây giờ tôi vẫn không hiểu rõ tại sao nước ta bị đặt dưới ngàm của vua quan phong kiến mà những phong tục tết dchống đốiối luân lí phong kiến ra mặt , vẫn cứ tồn tại mà bọn phong kiến không làm gì diệt được. |
| Thảo nào Vôirútsơ lại dùng cái tên quái gở ấy cho con người chống đối ác liệt với thiên chúa giáo. |
| Những miếng phổi và sụn , những miếng gan , những hạt lạc rang thơm phức quyến rũ ta : tất cả những thứ đó quyện vào với tiết và tạo ra một mâu thuẫn nên thơ vừa mềm lừ , vừa sậm sựt , tưởng như là chống đối nhau nhưng trái lại , lại ăn ý với nhau như thể âm với dương , trai với gái. |
| May mà những tên lính thuộc đơn vị của y chưa bị cơn lốc đấu tranh chống đối ban sáng cuốn theo. |
* Từ tham khảo:
- chống gậy ăn đêm
- chống lò
- chống nạnh
- chống nẹ
- chống phá
- chống phá giá