| chống chèo | Nh. Chèo chống. |
| Cái bộ mặt trông vất vả và lương thiện , trước kia nếu không phải là dân lối ruộng thì cũng là dân hạ bạc , nếu không phải là dân tát đìa mướn thời cũng chắc là dân bạn ghe , chống chèo dầm mưa dãi gió. |
| Buồn rười rượi vậy đó , mà hồi xưa ở đâu có gánh hát , nghe tiếng rao đờn , là người ta chống chèo chạy đến mà nghe. |
* Từ tham khảo:
- chống chếnh
- chống chỏi
- chống chọi
- chống cự
- chống đối
- chống đỡ