| chống chỏi | - đgt. Như Chống chọi: Chống chỏi âm mưu của địch. |
| chống chỏi | Nh. Chống chọi. |
| chống chỏi | đgt Như Chống chọi: Chống chỏi âm mưu của địch. |
| Ở nơi xa xôi cuối trời , sự quen biết cũ tự nhiên quí giá hơn , như một bức tường chung cả hai cùng dựa vào đó để chống chỏi sự xa lạ. |
Bấy nhiêu con người khác nhau quá chừng về cá tính , hoàn cảnh cùng gặp nhau ở Tây Sơn thượng như một sự tình cờ , sống chen chúc bên nhau , nhà này kế với nhà kia , nép nhau nương nhau chống chỏi với khí núi , đói khát , bệnh tật ; rồi lại đánh nhau , chém nhau vì những chuyện cỏn con ! Cái tài buôn nguồn của biện Nhạc thật chưa đủ để đối phó với thực trạng rối bời này. |
| Lãng nó yếu đuối như vậy , chống chỏi làm sao với đời. |
* Từ tham khảo:
- chống cự
- chống đối
- chống đỡ
- chống gậy ăn đêm
- chống lò
- chống nạnh