| chống chọi | đt. X. Chống-chõi. |
| chống chọi | đgt. Chống lại lực lượng mạnh hơn: chống chọi với bão lụt o Một mình phải chống chọi với cả toán cướp. |
| chống chọi | đgt Đối phó lại một cách mạnh mẽ: Cần chống chọi với những nỗi khó khăn (ĐgThMai). |
| chống chọi | đt. Chống lại, đối dịch: Chống chọi với một đối-phương mười lần mạnh hơn. |
| chống chọi | đg. Đối phó lại một cách mạnh mẽ: Chống chọi lại âm mưu xâm lược. |
| chống chọi | Đối-địch: Có tinh khôn thì mới chống-chọi được với người. |
| Đến đức Nhân Tôn vì bận việc chinh phục Chiêm Thành và chống chọi với nước Tàu nên trễ nải đạo Phật. |
Mai cố vui để yên lòng em : Chả việc gì mà chị khổ ! Chúng ta nên nhớ lời dối dăng của thầy , em ạ : đem hết nghị lực ra chống chọi với đời. |
| Vợ chồng Hai Nhiều đã lặng lẽ và can đảm chống chọi nghịch cảnh với hết sức của mình. |
| Bính cũng hết sức chống chọi , song mỗi lúc chân tay mệt mỏi nhừ giọng khản đặc lại. |
| Nhiên nhìn qua cửa sổ , phía dưới là tỉnh Chiba , chếch bên cánh phải , nơi sáng lòa ánh điện cả một vùng , hắt cả vệt sáng dài xuống mặt biển là thủ đô Tokyo của Nhật lộng lẫy phù hoa giờ cũng đang trong cơn chống chọi với đại dịch. |
| Mặt khác , linh tính mách bảo rằng , người Việt Nam của anh , đất nước Việt Nam của anh sẽ có cách chống chọi Covid 19 hữu hiệu. |
* Từ tham khảo:
- chống đối
- chống đỡ
- chống gậy ăn đêm
- chống lò
- chống nạnh
- chống nẹ