| chống chế | đt. Đối-phó bằng mọi cách: Giỏi chống chế mới xuôi việc. |
| chống chế | - đgt. Dùng lời nói, lí lẽ để tự bào chữa cho việc làm sai hoặc để lảng tránh điều không muốn làm hoặc không làm được: đã sai còn chống chế chống chế cho qua chuyện kiểu làm chống chế. |
| chống chế | đgt. Dùng lời nói, lí lẽ để tự bào chữa cho việc làm sai hoặc để lảng tránh điều không muốn làm hoặc không làm được: đã sai còn chống chế o chống chế cho qua chuyện o kiểu làm chống chế. |
| chống chế | đgt Dùng lời nói để bênh vực hoặc che đậy một việc sai: Đã trái lè lè còn tìm cách chống chế. |
| chống chế | đt. Che-chở, đối-phó việc gì. |
| chống chế | đg. Dùng lời nói khéo léo để che đậy hoặc bênh vực một việc sai: Đã trái lè lè lại còn cứ chống chế. |
| chống chế | Kiếm cách mà che-chở đối phó việc gì: Chống-chế cho xuôi việc. |
| Tự nhiên tôi muốn tìm cách chống chế cho người đã ăn cắp gà nhà tôi. |
Trúc thấy Hà hiểu lầm Dũng toan viện lẽ chống chế cho bạn , nhưng chàng cho là vô ích. |
| Chàng nghĩ thầm : " Thôi đích rồi , hắn bịa ra câu chuyện để chống chế chứ gì. |
| Rồi nói luôn : Vậy mười lăm năm , à quên , mười lăm tháng nữa , chúng ta hãy làm lễ thành hôn , động phòng huê chúc cũng được chứ gì ? Mai không giữ nổi lòng căm tức , nước mắt giàn giụa , nâng vạt áo hỉ mũi , ông Hàn lại gần âu yếm hỏi : Sao em lại khóc ? Mai thấy Hàn Thanh đứng sát cạnh mình liền lùi lại một bước liền vờ tươi cười , cái cười đau đớn hơn tiếng khóc , trả lời chống chế : Thưa cụ... Thưa ông , thưa mình... Thưa ông , tôi nhớ thầy tôi , nên tôi khóc. |
| Mày phải biết chỉ có vợ cha mẹ hỏi cho , có cheo có cưới mới quý , chớ đồ liễu ngõ hoa tường , thì mầy định đưa nó về để bẩn nhà tao hay sao ? Lộc sợ hãi kiếm lời chống chế : Bẩm mẹ , nhưng người ta có phải là phường liễu ngõ hoa tường đâu , người ta là con một ông Tú kia mà. |
Lộc nghe hai chị em thì thầm , cười hỏi : Chuyện chi mà bí mật vậy ? Mai cũng cười chống chế : Em bảo Huy nhìn những hoa vàng trong ruộng cải đằng xa như đàn bướm bay lượn lướt theo chiều gió. |
* Từ tham khảo:
- chống chỏi
- chống chọi
- chống cự
- chống đối
- chống đỡ
- chống gậy ăn đêm