| chết dở sống dở | tt. Chết không được, mà ssống cũng không giải-quyết nổi // (B) Lưỡng-lự trong vấn-đề hết sức gay-cấn. |
| chết dở sống dở | 1. Bị đau đớn nặng nề tưởng chừng như có thể chết: bị đánh một trận đòn chết dở sống dở. 2. Khó khăn, túng quẫn, không có lối thoát: Hàng ngoại tràn vào, làm các cơ sở sản xuất chết dở sống dở. |
| chết dở sống dở | tt Lâm vào tình thế không giải quyết được khó khăn: Chị ấy đã chết dở sống dở lại phải cứu giúp người em. |
| chết dở sống dở | bt. Nửa sống nửa chết, khổ-sở lắm: Trong tình cảnh ấy; thiệt như chết dở sống dở. |
| chết dở sống dở | Vất vả, khổ sở quá. |
| chết dở sống dở |
|
| Đã chết dở sống dở lại thêm nỗi cả làng mai mỉa mình , đay nghiến mình. |
* Từ tham khảo:
- chết đầu nước
- chết đến đít còn cay
- chết đi sống lại
- chết điếng
- chết đói
- chết đói chết khát