| chết điếng | tt. Sửng-sờ, king-ngạc đến đứng chịu, không day-trở đâu được: Nghe qua tin đó, tôi chết điếng. |
| chết điếng | đgt. 1. Đau quá mức, gần như ngất: bị một tát đến chết điếng đi được. 2. Bị đau đớn trong lòng, đến cao độ: Nghe câu nói đó, nó chết điếng cả người. |
| chết điếng | tt Đau đớn quá: Như mê man, chết điếng cả làn da (Hàn-mặc-tử). |
| chết điếng | tt. Đau đớn dữ-dội và thình-lình: Nghe tin em mất, anh chết điếng cả người. |
| chết điếng | t. ph. Đau đớn quá: Cộc đầu vào xà nhà, đau chết điếng. |
| chết điếng | Đau quá gần ngất: Ngã chết điếng. Nghĩa rộng: bị điều gì đau-đớn tức dận thái-quá: Bị người ta nói mà chết điếng cả người. |
| An chết điếng cả người , không thốt lên được lấy một tiếng dù là tiếng rú. |
| Con bé chết điếng , phập phồng lo sợ những ngọn roi sắp quất xuống mông. |
| Và núi Ba Thê tim tím , vòi või ở trước mặt làm bụng dạ y chết điếng. |
| Trong thư gửi Xuân Diệu , Xuân Quỳnh dùng tới những lời lẽ đáo để nhất , cốt có thể làm cho Xuân Diệu đau đến chết điếng đi , mà không sao cự lại nổi. |
| Vì vậy , tôi như chết điếng cả người khi một hôm , trong bữa cơm , ba tôi tuyên bố về việc thực hiện dự định của mình trước đây : Khoảng mười ngày nữa , ba sẽ cho phá khu vườn để chuẩn bị xây nhà. |
Câu trả lời của Hồng Hoa làm tôi chết điếng người. |
* Từ tham khảo:
- chết đói chết khát
- chết đói nhăn răng
- chết đói như rạ
- chết đòn
- chết đuối
- chết đuối bám phải bọt nước