| chết chùm | trt. Nh. Chết cả đám: Chết chùm với nhau. |
| chết chùm | đgt. Chết cả lũ (thường dùng trong câu doạ dẫm hoặc có tính chất cảnh tỉnh); chết cả nút: cẩn thận không thì chết chùm đấy. |
| Chẳng bao giờ có thắng lợi hết mà chỉ có chiến bại thôi , chiến bại thảm hại , tất cả ôm nhau chết chùm. |
| Nhưng chuyện dùng tốt thí để loại đối thủ lớn chưa phải là đòn hy sinh ghê gớm mà chính sự việc cùng nhau cchết chùmở giải xe đạp Cúp Truyền hình TP.HCM năm 2014 mới khiến người hâm mộ thật sự ngao ngán. |
* Từ tham khảo:
- chết chửa
- chết cóng
- chết cối bỏ chày, chết mày bỏ tao
- chết cứng
- chết dần chết mòn
- chết dở