| chết chửa | tht. Nh. Chết chưa. |
| chết chửa | Nh. Chết chưa. |
| chết chửa | tht Như Chết chưa: Chết chửa! Đến bây giờ mà nhà tôi vẫn chưa về!. |
| chết chửa | th. Nh. Chết chưa. |
| chết chửa , sao tôi lú gan , lú ruột đến thế. |
Có lẽ thế chăng ? Nàng giật mình nói với mẹ : chết chửa , con quên chưa mua cuốn sách dạy làm bánh. |
Dũng chạy ra bao lơn , thò đầu nhìn xuống , rồi khi nhận thấy Loan , chàng cuống quít nói : chết chửa ! Kìa cô Loan ! Loan hơi thất vọng vì thấy cái mừng của Dũng có vẻ tự nhiên , chứ không phải cái mừng kín đáo , e lệ của một người đương yêu. |
| Nàng toan nói thì Dũng đã cất tiếng nói trước : chết chửa ? Từ nãy đến giờ toàn nói chuyện riêng của tôi thôi. |
Chàng vội đưa tay lên miệng : chết chửa ! Xin lỗi cô. |
Trúc bỗng lấy tay che miệng mỉm cười nói : chết chửa ? Chính tôi bảo không nên bàn tán nóng đầu vô ích mà chính tôi lại nói nhiều hơn cả. |
* Từ tham khảo:
- chết cối bỏ chày, chết mày bỏ tao
- chết cứng
- chết dần chết mòn
- chết dở
- chết dở sống dở
- chết đắng chết cay