| chết cứng | tt. Chết đã lâu, tay chưn đều cứng, nắm co duỗi không được // Nh. Chết co(B). (R) |
| chết cứng | đgt. 1. Chết cứng người ra: khi phát hiện ra thì đã chết cứng. 2. Chịu bất lực, không làm gì được: Biết làm như vậy là hay, nhưng chúng tôi chịu chết cứng, không làm sao tháo gỡ được. |
| chết cứng | tt 1. Chết lâu rồi: Con gà chết cứng trong chuồng 2. Nguy quá: Mất cả giấy tờ, thực chết cứng. |
| chết cứng | tt. Chết cứng đờ người, chết lâu rồi. |
| chết cứng | t. 1. Chết đã lâu rồi. 2. Nguy hại quá: Mất công văn mật, chết cứng rồi !. |
| chết cứng | Chết đã cứng mình ra. |
| Trâu bò lăn đùng ra chết cứng giữa đường đi. |
| Sau ngày Sài Gòn được giải phóng vài hôm , một buổi sáng người ta thấy Jacqueline nằm cchết cứngtrên vỉa hè ở quận 1 , nơi cô từng có một thời ngang dọc. |
| Tài xế đầy ngao ngán khi xe của mình phải chấp nhận cchết cứngnhiều giờ đồng hồ tại đây. |
| Nếu có tằm tự nhiên thì nhặt lấy những con bị chchết cứngdo bị nhiễm một loại khuẩn) , cong queo , màu trắng nhờ hoặc lốm đốm trắng , đem sấy khô , cất vào hũ dùng dần. |
* Từ tham khảo:
- chết dở
- chết dở sống dở
- chết đắng chết cay
- chết đầu nước
- chết đến đít còn cay
- chết đi sống lại