| chết dần chết mòn | Héo hắt, tàn lụi dần: Nó giống như một cái cây bị trụi lá, chặt cành và bị nhổ bật cả gốc rễ, không phải đang nằm chờ chết mà thực sự là đang chết dần chết mòn. |
| chết dần chết mòn | ng Nói súc vật không chết một lúc mà cứ chết dần đến hết: Không hiểu sao đàn gà nhà anh ấy cứ chết dần chết mòn. |
Rồi được chết trong tay Thu còn hơn... còn hơn là chết dần chết mòn không ai thương , chết một cách khốn nạn như bây giờ. |
| Cũng có người mang một mối hận nào đó , tuyệt vọng đem cuộc đời mình hoang phí nên tìm đến chỗ nước độc rừng sâu để chết dần chết mòn cho xong kiếp. |
| Vậy thà nhịn đói mặc rét héo hắt chết dần chết mòn ở tỉnh còn hơn về quê hương nương nhờ bố mẹ , rồi lại chịu thêm bao nỗi đòi đoạn khác. |
| Tóm lại… Nhìn chung là anh muốn chết dần chết mòn , muốn chôn sống cuộc đời trong cái nhà mồ này chứ gì? Anh Hai… Tôi xin anh. |
| Nhưng các cô , các chú tôi đều chết dần chết mòn gần hết , kẻ ngay khi lọt lòng mẹ , kẻ mới bập bẹ nói , kẻ còn trần truồng chạy nhông ngoài đường. |
| Không được bổ sung thú mới trong suốt thời gian dài nên thú nuôi già , cchết dần chết mòn. |
* Từ tham khảo:
- chết dở sống dở
- chết đắng chết cay
- chết đầu nước
- chết đến đít còn cay
- chết đi sống lại
- chết điếng