| chết dở | đgt. Rơi vào tình cảnh bế tắc, không thể xoay trở được: Chúng nó còn chết dở ra đó, nhờ sao được. |
| chết dở | tt ở vào một tình thế khó khăn, không xoay xoả được: Nó đương chết dở vì nợ nần. |
| chết dở | t. ở vào một trường hợp rất khó khăn. |
| Một mình Nga ở viện bẩy ngày bên Hội , bên cái xác chết dở. |
| Cái làng tôi này , không thể để nó lẻ loi tồn tại , khi mà công ăn việc làm sống dở chết dở. |
Anh Hợi chết rồi , còn phải đóng sưu nữa à? Vâng , cháu thấy các ông ấy bảo chú nó chết dở năn tây , nên còn phải đóng xuất sưu năm nay. |
| Đã chết dở sống dở lại thêm nỗi cả làng mai mỉa mình , đay nghiến mình. |
| Cty TNHH xuất nhập khẩu Phú Song Hường trong quá trình hoạt động gây ô nhiễm môi trường ảnh hưởng đến người dân Dân sống dở , cchết dởvì ô nhiễm Theo phản ánh của người dân , từ khi Công ty Phú Song Hường (nằm dưới chân cầu Chợ Dinh , giáp sông Hương) chính thức đi vào vận hành , cuộc sống của hàng chục hộ dân thuộc thôn Tây Thượng , xã Phú Thượng bị ảnh hưởng nghiêm trọng do trong quá trình hoạt động công ty đã xả nước thải ra bên ngoài , gây ô nhiễm môi trường. |
| Hiện tại , những nạn nhân mua bảo hiểm của Prudential vẫn sống dở cchết dở, chờ đợi suốt mấy năm qua. |
* Từ tham khảo:
- chết đắng chết cay
- chết đầu nước
- chết đến đít còn cay
- chết đi sống lại
- chết điếng
- chết đói