| chết cóng | tt. Chết vì lạnh (rét), tay chưn cóng lại // Nh. Chết co (B) (B) |
| chết cóng | đgt. Chết do bị rét quá: cá bị chết cóng o Không che chắn gì để lợn gà chết cóng à? |
| chết cóng | tt Rét quá đến mức tay không cử động được: Rét tháng ba, bà già chết cóng (tng). |
| chết cóng | t. Rét quá không cử động được. |
| Tôi rùng mình nói : Rét lắm , ra bây giờ thì chết cóng. |
| Phải sống trước đã , và muốn giữ cho được cái quyền sơ đẳng tất yếu đó , quyền được hai bữa ăn no mỗi ngày , uống nước lúc khát , quyền được che thân thể cho khỏi chết cóng , quyền được thở , những con người ông đang sống chung ở nơi xó rừng này bắt buộc phải dẫm lên trên một số khôn mẫu mà lâu nay ông đã buộc đám học trò ngoan ngoãn của ông học thuộc lòng. |
| Khe lá nào , gốc cây nào cũng vô khối các loài áo mỏng vào tránh rét , trốn rét ròng rã nhiều ngày , mỗi sáng ra lại bỏ lại ven đường mấy cái xác bạn chết cóng rất đau thương mà vẫn chưa tìm ra được nơi trú ngụ. |
| Tôi leo lên giường , giở cuốn "Truyện cổ An đéc xen" , đọc đến đoạn cô bé bán diêm chết cóng , ứa nước mắt khóc rồi ngủ lúc nào không biết. |
| Trong khi đó , hai người vô gia cư đã cchết cóngở West Virginia và Detroit. |
| Một người đàn ông 93 tuổi cchết cóngtại nhà riêng (http ://www.msnbc.msn.com). |
* Từ tham khảo:
- chết cứng
- chết dần chết mòn
- chết dở
- chết dở sống dở
- chết đắng chết cay
- chết đầu nước