| cấu tử | dt. Đơn chất hoặc hợp chất tham gia tạo thành hệ, có thể tách ra khỏi hệ bằng phương pháp không phải hoá học và điện phân để tồn tại độc lập ngoài hệ: Dung dịch nước muối gồm hai cấu tử là nước và muối. |
| cấu tử | dt. (h. v) Sự hợp lại của nhiều phần-tử. // Khối lượng cấu-tử. |
| Nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm xăng dầu Dung Quất trong khi chưa thực hiện xong dự án nâng cấp mở rộng (NCMR) , BSR đang nghiên cứu một số giải pháp cho sản phẩm xăng RON 92 và RON 95 đạt tiêu chuẩn EURO 3 như tối đa hóa công suất chế biến của cụm phân xưởng sản xuất ccấu tửpha trộn xăng có chỉ số octan cao hoặc nhập bổ sung các cấu tử pha trộn xăng có chỉ số octan cao. |
* Từ tham khảo:
- cấu tứ
- cấu tượng
- cấu véo
- cấu xé
- cậu
- cậu ấm