| cấu tứ | đt. Kết-hợp ý lại: Cấu-tứ để viết văn. |
| cấu tứ | dt. Sự xác định chủ đề, sắp xếp ý, chọn lọc tình tiết để xây dựng hình tượng trong tác phẩm văn hoá nghệ thuật: cấu tứ của bài thơ. |
| cấu tứ | đgt (H. cấu: sắp xếp; tứ: ý nghĩ) Sắp xếp ý nghĩ, tình cảm để sáng tác văn thơ: Cấu tứ là một phương tiện trong tính cách độc đáo của nghệ thuật (ĐgThMai). |
| cấu tứ | dt. Sắp-đặt ý-tứ. |
| cấu tứ | đg. Sắp xếp ý nghĩ; tình cảm để sáng tác thơ văn. |
| cấu tứ | Nói khi làm văn tìm ý-tứ hay: Làm văn trước phải cấu-tứ rồi mới hạ bút. |
| Mỗi kịch bản của đội đều có ccấu tứvà kịch bản rất chắc , trí tưởng tượng phong phú và đầy tính nhân văn , nêu được tinh thần trách nhiệm xã hội cao. |
| Ông may mắn được nhà văn Ma Văn Kháng đọc bản thảo đầu tiên để những lời nhận xét nghiêm khắc , chân thành đã giúp ông khắc phục được cách viết kể lể , nhiều lời , luễnh loãng , dàn trải , bố cục lủng củng , ccấu tứlỏng lẻo [1]. |
* Từ tham khảo:
- cấu tượng
- cấu véo
- cấu xé
- cậu
- cậu ấm
- cậu ấm sứt vòi