| cậu ấm | dt. Con trai của quan lại thời trước. |
| cậu ấm | dt 1. Con trai một ông quan thời xưa: Có người gọi Tản-đà là cậu ấm Hiếu 2. Từ dùng để nói mỉa một thanh niên: Cậu ấm nhà tôi hay ngủ trưa lắm. |
| cậu ấm | d. 1. Con trai nhà quan (cũ). 2. Người con trai được cha mẹ chiều một cách quá đáng (dùng với ý bỡn cợt, mỉa mai). |
Rồi Huy quan lại bào Ái : Em xuống bảo ông Hạnh đun cho cậu ấm nước nhé. |
Ái cười quay lại gọi Mai : Mẹ ơi , mẹ ! Mai vẫn khâu , hỏi lại : Cái gì thế , con ? Cậu bảo pháo của cậu ấm mẹ ạ. |
Bà có hai đống rơm to Có cô con gái chẳng cho lấy chồng Ai ai đến hỏi cũng không cậu ấm đến hỏi , bằng lòng gả ngay. |
Vươn mình trên con bạch tuấn , cậu ấm Hai nghì cương , xuống yên , buộc ngựa vào gốc thùy dương , rồi đi tản bộ đến một cái quán dựng trên đê. |
| Ngồi trên bệ đắp bằng đất sét , cậu ấm Hai như chờ đợi một người và muốn giết thời giờ , luôn tay phe phẩy cái roi ngựa làm bằng cành liễu khô bẻ ở cổng huyện Đông Sơn là nơi người cha ngồi chức Huyện úy. |
| cậu ấm Hai ngồi chờ cô chiêu Tần đi lấy rượu về. |
* Từ tham khảo:
- cậu ấm sứt vòi
- cây
- cây ăn được
- cây bả chuột
- cây bã đậu
- cây bách bộ