| cây bã đậu | Nh. Ba đậu. |
" Mình chỉ coi một chút thôi ! " Tôi nghĩ bụng và đưa mắt nhìn vào trong ngôi quán cà phê nhỏ núp dưới tán cây bã đậu chôm chôm những gai. |
Chỉ còn quán cà phê dưới tàn cây bã đậu , mấy tiệm hủ tiếu của người Hoa Kiều ở chỗ dãy phố ngói nằm bên trong chợ ngó ra kênh và quán dì Tư Béo là có ánh đèn , lác dác bóng người lui tới. |
| chợt thấy lão Ba Ngù đứng dưới gốc cây bã đậu to nhất Ở gần mé nước , tôi bèn men đến. |
| ông già lần lượt vác cả hai cái giỏ to tướng lên bến , đặt xuống gốc một cây bã đậu. |
| Ông cụ già bán rắn vẫn còn ngồi dưới gốc cây bã đậu , tán lá xanh um ngả bóng đen trên mặt đất Bọn con nít ban sáng bây giờ cũng không thiếu mặt đứa nào , đâu như còn có thêm mấy thằng mới tới. |
Tôi toan chạy đi thì chợt thấy dưới gốc cây bã đậu có một chiếc túi da beo. |
* Từ tham khảo:
- cây bách bộ
- cây bài lá bạc
- cây bấc đèn
- cây béo trắng
- cây bên
- cây biến hoá