| cây bên | dt. Cây gặp trên sườn núi có cỏ ở một số nơi thuộc Bắc Bộ; sống dai, thân bò, vuông và có lông, cành hướng lên, lá hình mũi mác gần như không cuống. |
| Có lẽ tại đưa mắt ngắm hai dãy cây bên đường , chàng thấy búp non mới mọc , màu xanh vàng mơn mởn , mũm mĩm như chứa đầy những nhựa xuân , như biểu hiện cho cái sức mạnh của tuổi trẻ. |
| Thỉnh thoảng nó dừng lại quay ra hỏi một cái thân cây bên hàng giậu : Có lên xe không ? Nó lại trả lời ngay một câu hỏi tưởng tượng : Đây đi Phủ Đoan Sáu hào... Không được ? Giá nhất định hào , khôn bớt một xu , không đi thì thôi. |
| A , được rồi. Phấn yên chi Hương ơi ! Yên chi , là thứ gì chị ? Là một loài cây bên Tàu có hoa mầu đỏ tím , trong hột có phấn trắng dùng để trang điểm |
| Anh giấu bi đông đầy nước sang ngách cây bên kia rồi đem chiếc bi đông có chừng hơn chén nước đổ vào miệng cho bạn. |
| Chợt có tiếng người gọi : Cô kia đi đâu ? Bính không dám quay lại trả lời cứ lùi lũi đi nép vào rặng cây bên đường. |
| Mình không muốn kể cho ai , nhất là cái tập thể đông đúc này những dòng tâm tình của hàng cây bên đường Nguyễn ái Quốc. |
* Từ tham khảo:
- cây biến hoá
- cây bọ cạp
- cây bọ cạp núi
- cây bọ cạp nước
- cây bọ măm
- cây bọ nẹt