| cấp cứu | bt. C/g. Cứu-cấp, chữa gấp, băng bó đỡ, đổ thuốc cho tỉnh: Học cách cấp-cứu, phòng cấp-cứu trong bệnh-viện, thuốc cấp-cứu. |
| cấp cứu | - đgt. (H. cấp: gấp; cứu: cứu chữa) Cần cứu chữa ngay để tránh tử vong: Bị chảy máu não, phải đưa đi cấp cứu. |
| cấp cứu | đgt. Cứu chữa gấp để thoát khỏi nguy kịch: trạm cấp cứu o xe cấp cứu o báo động cấp cứu. |
| cấp cứu | đgt (H. cấp: gấp; cứu: cứu chữa) Cần cứu chữa ngay để tránh tử vong: Bị chảy máu não, phải đưa đi cấp cứu. |
| cấp cứu | đt. Cứu gấp: Nạn nhân bị thương nặng, cần phải cấp cứu. |
| cấp cứu | đg. Cần giải quyết nhanh, phải cứu chữa gấp rút. trạm cấp cứu Trạm y tế có trang bị về dụng cụ, thuốc men, để giải quyết những trường hợp cấp cứu. |
| cấp cứu | Gỡ mau, chữa mau: Phương thuốc cấp-cứu. |
| Nạn tuốt lúa trộm khiến những đêm dài mùa gặt giật lên từng cơn vì tiếng mõ cấp cứu , tiếng la hét đuổi bắt , tiếng chân chạy trên các ngõ vắng , tiếng bàn tán xôn xao. |
| Thấy lãng mạn , viển vông quá nên anh em đại đội nó mới " cạo " cho một trận nên thân phải đi cấp cứu ở bệnh viện. |
| Chừng vài phút sau anh quyết định phải bắn súng cấp cứu. |
| Đã rất lâu anh hỏi : “Liệu thế nào ? Nhà có thuốc gì không ? Hay là cấp cứu !“ Cô lắc đầu. |
| Xe của cơ quan anh trai cô cũng đến đưa cháu đi cấp cứu. |
| Và lúc ấy một cháu bé ba tháng đã tắt thở trên bàn cấp cứu cũng vì ỉa chảy mất quá nhiều nước. |
* Từ tham khảo:
- cấp dưỡng
- cấp điện
- cấp điệu
- cấp đường ô tô
- cấp hạ
- cấp hiệu