| cấp điện | dt. Ngành kĩ thuật điện năng, đảm nhiệm việc truyền tải và phân phối điện năng. |
| cấp điện | đgt Bảo đảm việc cung cấp điện năng cho nhu cầu sản xuất và sinh hoạt: Hiện nay nông thôn cũng đã được cấp điện. |
| Đây là kết quả của việc thực hiện dự án Xây dựng hệ thống cung ccấp điệntừ năng lượng mặt trời để vận hành hệ thống âm thanh và chiếu sáng tại khu phố cổ Hội An từ năm 2016. |
| Với việc cả 4 tổ máy của công trình thủy điện Trung Sơnđược đưa vào vận hành , toàn bộ nhà máy sẽ cung ccấp điệnnăng cho Hệ thống điện Quốc gia với sản lượng điện trung bình năm khoảng 1 ,018 tỷ kWh , đồng thời góp phần kiểm soát lũ và tưới tiêu cho hạ du sông Mã. |
| Đến sáng 16.9 Điện lực Quảng Bình đã ccấp điệnphụ tải quan trọng của TP. Đồng Hới phục vụ việc chỉ đạo , điều hành khắc phục hậu quả sau bão. |
| Nếu không đóng phí này , các hộ dân có lịch thi công sẽ không được ccấp điệnnước để thi công như cam kết trước đó. |
| EVN tiếp tục là Tập đoàn nhà nước giữ vai trò trụ cột thực hiện nhiệm vụ cung ccấp điện. |
| Vận hành hệ thống điện an toàn , đặc biệt là các nhà máy thủy điện ; nâng cao độ tin cậy cung ccấp điện. |
* Từ tham khảo:
- cấp điệu
- cấp đường ô tô
- cấp hạ
- cấp hiệu
- cấp hoàng
- cấp kênh